Thông tin chung UBND xã Khánh Yên Thượng

 I. Danh sách trích ngang một số lãnh đạo chủ chốt xã Khánh Yên Thượng:

1. Bí thư, chủ tịch HĐND:

- Họ tên: Hứa Văn Hiên

- Điện thoại liên hệ: Cơ quan: 02143782234 - Di động: 0915876858.

2. Phó bí thư Đảng ủy:

- Họ tên: Hoàng Xuân Viết

- Điện thoại liên hệ: Cơ quan: 02143782234 - Di động: 0914813254

3. Phó chủ tịch HĐND:

- Họ tên: Nguyễn Đức Thắng

- Điện thoại liên hệ: Di động: 01686632779

4. Chủ tịch UBND:

- Họ tên: Nguyễn Văn Hạnh

- Điện thoại liên hệ: Di động: 01662470345

5. Phó chủ tịch UBND:

- Họ tên: Hoàng An Ninh

- Điện thoại liên hệ: Di động: 01233649162

6. Chủ tịch UBMTTQVN xã:

- Họ tên: Hoàng Văn Thứ

- Điện thoại liên hệ: Di động: 0986295630

7. Trưởng Công an xã:

- Họ tên: Tô Văn Chung

- Điện thoại liên hệ: Di động: 0949639975

8. Chỉ huy trưởng Quân sự xã:

 Họ tên: Phan Thanh Hưng

- Điện thoại liên hệ: Di động: 01248862516

9. Văn phòng:

- Họ tên: Vi Văn Thụ

- Điện thoại liên hệ: Cơ quan: 02143882241 - Di động: 01255741719

- Họ tên: Hoàng Văn Dự

- Điện thoại liên hệ: Cơ quan: 02143882241 - Di động: 01255741719

- Họ tên: Lý Thị Duyên

- Điện thoại liên hệ: Cơ quan: 02143882241 - Di động: 01668085378

II. Điều kiện tự nhiên: Là xã thuộc KV3 có 11 thôn bản. Tổng diện tích đất tự nhiên toàn xã: 2693 ha.

1. Đất nông nghiệp: 167 ha; Diện tích đất nông nghiệp đã giao: 167 ha.

2. Diện tích đất lúa nước: 48,42 ha; Lúa 01 vụ: 1,90 ha; Lúa 02 vụ: 48,42 ha. (Đất trồng cây hàng năm: 16,23 ha; Đất vườn tạp: 9,71 ha; Đất trồng cây lâu năm: 73,51 ha; Đất đồng cỏ chăn nuôi:30 ha; Đất có mặt nước nuôi thuỷ sản: 23,93 ha).

3. Đất lâm nghiệp có rừng: 1.142,75 ha (Rừng tự nhiên:377,90 ha; Rừng trồng:764,84 ha).

4. Đất chuyên dùng: 366,02 ha.

III. Thực trạng về Kinh tế - Xã hội:

1. Dân cư: Tổng số: 898 hộ với  4094 khẩu; Thành phần các dân tộc trên địa bàn xã: Gồm 4 dân tộc: Kinh, Tày, Mông, Dao.

2. Lao động: Tổng số: 3290 lao động; LĐ Nữ: 1865 người; LĐ Nam: 1425 người.

3. Đời sống kinh tế:

- Bình quân thu nhập: 22,5 triệu đồng/người/năm.

- Tổng số hộ nghèo: 89 hộ, khẩu; Tỷ lệ hộ nghèo: 9,91 %.

IV. Thực trạng về cơ sở hạ tầng:

1. Đường giao thông đến TT xã: 6,7  km đường ; Đường liên thôn: 15,56 km.

2. Thuỷ lợi: Kiên cố hoá kênh mương: 24,2 km; Mương đất: 4,19 km.

3. Cấp nước sinh hoạt tập trung: 04 công trình/ 469 hộ hưởng lợi.

4. Giáo dục:

- Mầm non: 01 trường; 11 lớp; 250 học sinh.

- Trường Tiểu học: 02 trường; 19 lớp; 317 học sinh.

- Trường THCS: 01 trường; 08 lớp; 204 học sinh.

5. Y tế: Trạm y tế: 01 trạm/ 05 giường bệnh.

6. Phát thanh truyền hình: Trạm thu phát truyền hình: 01 trạm, 10 cụm loa thôn bản.

7. Điện lưới Quốc gia: Tổng số có 11/11 thôn bản có điện lưới Quốc gia.

Thông tin mới nhất
Thống kê truy cập
  • Đang online: 16
  • Hôm nay: 194
  • Trong tuần: 1,246
  • Tất cả: 606,094
Đăng nhập